Nghĩa của từ conceivable trong tiếng Việt

conceivable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conceivable

US /kənˈsiː.və.bəl/
UK /kənˈsiː.və.bəl/
"conceivable" picture

Tính từ

có thể hình dung được, có thể tưởng tượng được, có thể hiểu được

capable of being imagined or grasped mentally; imaginable

Ví dụ:
It's conceivable that he forgot about the meeting.
Có thể anh ấy đã quên cuộc họp.
Every conceivable option was considered before making a decision.
Mọi lựa chọn có thể hình dung được đã được xem xét trước khi đưa ra quyết định.
Từ liên quan: