Nghĩa của từ conceived trong tiếng Việt

conceived trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conceived

US /kənˈsiːvd/
UK /kənˈsiːvd/

Thì quá khứ

1.

hình thành, thai nghén

formed a plan or idea in the mind

Ví dụ:
He conceived a brilliant strategy for the company's growth.
Anh ấy đã hình thành một chiến lược xuất sắc cho sự phát triển của công ty.
The project was conceived years ago but only recently started.
Dự án đã được thai nghén từ nhiều năm trước nhưng chỉ mới bắt đầu gần đây.
2.

thụ thai, mang thai

became pregnant with (a child)

Ví dụ:
She conceived her first child after years of trying.
Cô ấy đã thụ thai đứa con đầu lòng sau nhiều năm cố gắng.
The baby was conceived during their honeymoon.
Em bé đã được thụ thai trong tuần trăng mật của họ.

Tính từ

được hình thành, được tưởng tượng

formed or thought of; imagined

Ví dụ:
The idea was well conceived and executed.
Ý tưởng đã được hình thành và thực hiện tốt.
A poorly conceived plan can lead to disaster.
Một kế hoạch được hình thành kém có thể dẫn đến thảm họa.
Từ liên quan: