Nghĩa của từ computational trong tiếng Việt

computational trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

computational

US /kɑːm.pjəˈteɪ.ʃən.əl/
UK /kɒm.pjəˈteɪ.ʃən.əl/

Tính từ

tính toán, liên quan đến máy tính

relating to or involving computation or computers

Ví dụ:
The new software uses advanced computational methods.
Phần mềm mới sử dụng các phương pháp tính toán tiên tiến.
He specializes in computational linguistics.
Anh ấy chuyên về ngôn ngữ học tính toán.