Nghĩa của từ communicated trong tiếng Việt

communicated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

communicated

US /kəˈmjuːnɪkeɪtɪd/
UK /kəˈmjuːnɪkeɪtɪd/

Quá khứ phân từ

đã truyền đạt, đã thông báo

to have shared or exchanged information, news, or ideas

Ví dụ:
The results of the study were communicated to the public.
Kết quả nghiên cứu đã được truyền đạt đến công chúng.
Her feelings were clearly communicated through her actions.
Cảm xúc của cô ấy đã được truyền đạt rõ ràng qua hành động của cô ấy.