Nghĩa của từ communicative trong tiếng Việt
communicative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
communicative
US /kəˈmjuː.nə.keɪ.t̬ɪv/
UK /kəˈmjuː.nɪ.kə.tɪv/
Tính từ
1.
cởi mở, thích trò chuyện
willing to talk and give information to other people
Ví dụ:
•
He was not very communicative and kept his thoughts to himself.
Anh ấy không cởi mở lắm và giữ kín những suy nghĩ của mình.
•
The patient was alert and communicative after the surgery.
Bệnh nhân đã tỉnh táo và có thể giao tiếp sau ca phẫu thuật.
2.
thuộc về giao tiếp
relating to the ability to communicate or the process of communication
Ví dụ:
•
The course focuses on developing communicative skills in English.
Khóa học tập trung vào việc phát triển các kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh.
•
Language is a communicative tool used by humans.
Ngôn ngữ là một công cụ giao tiếp được con người sử dụng.