Nghĩa của từ commercially trong tiếng Việt

commercially trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

commercially

US /kəˈmɝː.ʃəl.i/
UK /kəˈmɜː.ʃəl.i/
"commercially" picture

Trạng từ

về mặt thương mại, một cách thương mại

in a way that relates to the buying and selling of goods and services

Ví dụ:
The product was not commercially viable.
Sản phẩm đó không khả thi về mặt thương mại.
They decided to market the new software commercially.
Họ quyết định tiếp thị phần mềm mới một cách thương mại.