Nghĩa của từ commercialize trong tiếng Việt

commercialize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

commercialize

US /kəˈmɝː.ʃəl.aɪz/
UK /kəˈmɜː.ʃəl.aɪz/
"commercialize" picture

Động từ

thương mại hóa

to manage or exploit something in a way designed to make a profit

Ví dụ:
The university is looking for ways to commercialize its research.
Trường đại học đang tìm cách thương mại hóa các nghiên cứu của mình.
Many people believe that Christmas has been too commercialized.
Nhiều người tin rằng Giáng sinh đã bị thương mại hóa quá mức.