Nghĩa của từ "come back" trong tiếng Việt
"come back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
come back
US /kʌm bæk/
UK /kʌm bæk/
Cụm động từ
1.
sự trở lại
to return to a place or person
Ví dụ:
•
I'll come back to pick you up later.
•
When did you come back from your trip?
2.
sự trở lại
to become popular or fashionable again
Ví dụ:
•
Vinyl records have started to come back in recent years.
Đĩa than đã bắt đầu trở lại phổ biến trong những năm gần đây.
•
Will bell-bottoms ever come back into style?
Từ liên quan: