Nghĩa của từ collectibles trong tiếng Việt

collectibles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

collectibles

US /kəˈlɛktəbəlz/
UK /kəˈlɛktəbəlz/

Danh từ số nhiều

đồ sưu tầm, vật phẩm sưu tập

items valued and sought by collectors

Ví dụ:
The antique shop had a wide range of rare collectibles.
Cửa hàng đồ cổ có rất nhiều đồ sưu tầm quý hiếm.
Many people enjoy collecting vintage toys and other pop culture collectibles.
Nhiều người thích sưu tập đồ chơi cổ điển và các vật phẩm sưu tầm văn hóa đại chúng khác.