Nghĩa của từ coined trong tiếng Việt
coined trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coined
US /kɔɪnd/
UK /kɔɪnd/
Động từ
1.
đặt ra, sáng tạo
to invent a new word or phrase
Ví dụ:
•
The term 'cyberspace' was coined by William Gibson in 1984.
Thuật ngữ 'không gian mạng' được William Gibson đặt ra vào năm 1984.
•
He coined a new phrase to describe the phenomenon.
Anh ấy đã đặt ra một cụm từ mới để mô tả hiện tượng này.
2.
đúc tiền, tạo tiền
to make coins by stamping metal
Ví dụ:
•
The government coined new currency to stimulate the economy.
Chính phủ đã đúc tiền tệ mới để kích thích nền kinh tế.
•
The mint is responsible for coining all legal tender.
Xưởng đúc tiền chịu trách nhiệm đúc tất cả các loại tiền tệ hợp pháp.