Nghĩa của từ coastal trong tiếng Việt

coastal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

coastal

US /ˈkoʊ.stəl/
UK /ˈkəʊ.stəl/
"coastal" picture

Tính từ

ven biển, duyên hải

of or relating to the coast

Ví dụ:
The town is known for its beautiful coastal scenery.
Thị trấn nổi tiếng với phong cảnh ven biển tuyệt đẹp.
Many species of birds live in coastal habitats.
Nhiều loài chim sống ở môi trường sống ven biển.