Nghĩa của từ co-found trong tiếng Việt
co-found trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
co-found
US /ˌkoʊˈfaʊnd/
UK /ˌkəʊˈfaʊnd/
Động từ
đồng sáng lập, cùng thành lập
to found (an organization, company, etc.) jointly with one or more others
Ví dụ:
•
They decided to co-found a new tech startup.
Họ quyết định đồng sáng lập một công ty khởi nghiệp công nghệ mới.
•
She helped co-found the non-profit organization.
Cô ấy đã giúp đồng sáng lập tổ chức phi lợi nhuận.