Nghĩa của từ "clothes shop" trong tiếng Việt
"clothes shop" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clothes shop
US /kloʊðz ʃɑp/
UK /kləʊðz ʃɒp/
Danh từ
cửa hàng quần áo, tiệm quần áo
a store where clothes are sold
Ví dụ:
•
She spent hours browsing in the new clothes shop downtown.
Cô ấy đã dành hàng giờ để xem đồ trong cửa hàng quần áo mới ở trung tâm thành phố.
•
I need to buy a new jacket, so I'm heading to the clothes shop.
Tôi cần mua một chiếc áo khoác mới, vì vậy tôi sẽ đến cửa hàng quần áo.