Nghĩa của từ closeted trong tiếng Việt
closeted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
closeted
US /ˈklɑː.zət.ɪd/
UK /ˈklɒz.ɪ.tɪd/
Tính từ
chưa công khai, giấu kín
keeping a part of one's identity, especially sexual orientation, secret from others
Ví dụ:
•
He was a closeted actor for many years before coming out to the public.
Anh ấy là một diễn viên giấu kín giới tính trong nhiều năm trước khi công khai với công chúng.
•
The survey aims to understand the experiences of closeted employees in the workplace.
Cuộc khảo sát nhằm hiểu được trải nghiệm của những nhân viên chưa công khai giới tính tại nơi làm việc.
Từ liên quan: