Nghĩa của từ "close to home" trong tiếng Việt

"close to home" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

close to home

US /kloʊs tə hoʊm/
UK /kləʊs tə həʊm/
"close to home" picture

Thành ngữ

chạm đến nỗi lòng, gần gũi

affecting one personally and often uncomfortably, because it reminds one of something personal or sensitive

Ví dụ:
His comments about struggling artists hit a little close to home for me.
Những bình luận của anh ấy về các nghệ sĩ đang gặp khó khăn đã chạm đến nỗi lòng tôi.
The documentary about childhood poverty was a bit too close to home for many viewers.
Bộ phim tài liệu về nghèo đói ở trẻ em đã chạm đến nỗi lòng của nhiều khán giả.