Nghĩa của từ "close a deal" trong tiếng Việt

"close a deal" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

close a deal

US /kloʊz ə diːl/
UK /kləʊz ə diːl/
"close a deal" picture

Cụm từ

chốt thỏa thuận, hoàn tất giao dịch

to successfully complete a business agreement or transaction

Ví dụ:
After weeks of negotiations, they finally managed to close a deal.
Sau nhiều tuần đàm phán, cuối cùng họ đã xoay sở để chốt được một thỏa thuận.
The salesperson was determined to close a deal before the end of the day.
Người bán hàng quyết tâm chốt được một thỏa thuận trước cuối ngày.