Nghĩa của từ "climbed up" trong tiếng Việt
"climbed up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
climbed up
US /klaɪmd ʌp/
UK /klaɪmd ʌp/
Cụm động từ
1.
trèo lên, leo lên
to move or go up (something) by using the hands and feet
Ví dụ:
•
The children climbed up the tree to get the kite.
Những đứa trẻ trèo lên cây để lấy con diều.
•
He climbed up the ladder to reach the top shelf.
Anh ấy trèo lên thang để với tới kệ trên cùng.
2.
thăng tiến, leo lên
to advance in rank or position
Ví dụ:
•
She quickly climbed up the corporate ladder.
Cô ấy nhanh chóng leo lên nấc thang sự nghiệp.
•
He climbed up from a junior position to a senior manager.
Anh ấy thăng tiến từ vị trí nhân viên cấp dưới lên quản lý cấp cao.
Từ liên quan: