Nghĩa của từ "client base" trong tiếng Việt

"client base" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

client base

US /ˈklaɪ.ənt beɪs/
UK /ˈklaɪ.ənt beɪs/

Danh từ

cơ sở khách hàng, khách hàng

the group of customers that regularly uses a business or service

Ví dụ:
The company has a loyal client base that has grown over the years.
Công ty có một cơ sở khách hàng trung thành đã phát triển qua nhiều năm.
Expanding our client base is a key goal for this quarter.
Mở rộng cơ sở khách hàng là mục tiêu chính trong quý này.