Nghĩa của từ basely trong tiếng Việt

basely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

basely

US /ˈbeɪs.li/
UK /ˈbeɪs.li/
"basely" picture

Trạng từ

hèn hạ, đê tiện

in a way that lacks moral principles; dishonorably or meanly

Ví dụ:
He basely betrayed his friends for personal gain.
Anh ta đã phản bội bạn bè một cách hèn hạ vì lợi ích cá nhân.
The villain basely plotted to overthrow the king.
Kẻ phản diện đã âm mưu một cách đê tiện để lật đổ nhà vua.