Nghĩa của từ bases trong tiếng Việt

bases trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bases

US /ˈbeɪ.sɪz/
UK /ˈbeɪ.sɪz/

Danh từ số nhiều

1.

nền tảng, cơ sở

the lowest part or edge of something, especially the part on which it rests or is supported

Ví dụ:
The statue stood on a solid stone bases.
Bức tượng đứng trên những bệ đá vững chắc.
They laid the concrete bases for the new building.
Họ đã đặt những nền bê tông cho tòa nhà mới.
2.

cơ sở, nguyên tắc

a conceptual or theoretical foundation

Ví dụ:
The research provided strong bases for the new theory.
Nghiên cứu đã cung cấp những cơ sở vững chắc cho lý thuyết mới.
Their arguments were built on false bases.
Những lập luận của họ được xây dựng trên những cơ sở sai lầm.
3.

căn cứ, trụ sở

a main place where a person lives or works, or from which they operate

Ví dụ:
The military established several new bases in the region.
Quân đội đã thiết lập một số căn cứ mới trong khu vực.
The company has its main operational bases in Europe and Asia.
Công ty có các căn cứ hoạt động chính ở Châu Âu và Châu Á.