Nghĩa của từ cleaners trong tiếng Việt
cleaners trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cleaners
US /ˈkliːnərz/
UK /ˈkliːnəz/
Danh từ số nhiều
1.
tiệm giặt ủi, tiệm giặt khô
a business or service that cleans clothes, especially by dry cleaning
Ví dụ:
•
I need to take my suit to the cleaners before the wedding.
Tôi cần mang bộ đồ của mình đến tiệm giặt ủi trước đám cưới.
•
The cleaners lost my favorite shirt.
Tiệm giặt ủi đã làm mất chiếc áo yêu thích của tôi.
2.
nhân viên vệ sinh, người dọn dẹp
people whose job is to clean buildings or public places
Ví dụ:
•
The office cleaners come in every evening after everyone leaves.
Các nhân viên vệ sinh văn phòng đến mỗi tối sau khi mọi người về.
•
The school employs a team of dedicated cleaners.
Trường học thuê một đội ngũ nhân viên vệ sinh tận tâm.
Từ liên quan: