Nghĩa của từ clauses trong tiếng Việt
clauses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clauses
US /klɔːzɪz/
UK /klɔːzɪz/
Danh từ số nhiều
1.
mệnh đề, điều khoản
groups of words that contain a subject and a verb, but which may or may not form a complete sentence
Ví dụ:
•
Sentences are often made up of several clauses.
Các câu thường được tạo thành từ nhiều mệnh đề.
•
Identify the main and subordinate clauses in the following sentences.
Xác định các mệnh đề chính và phụ trong các câu sau.
2.
điều khoản, quy định
particular articles or provisions in a law, treaty, or contract
Ví dụ:
•
The contract contains several important clauses regarding payment terms.
Hợp đồng chứa một số điều khoản quan trọng liên quan đến điều khoản thanh toán.
•
The new law includes clauses to protect consumer rights.
Luật mới bao gồm các điều khoản để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.