Nghĩa của từ claiming trong tiếng Việt

claiming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

claiming

US /ˈkleɪmɪŋ/
UK /ˈkleɪmɪŋ/

Động từ

1.

tuyên bố, khẳng định

state or assert that something is the case, typically without providing evidence or proof

Ví dụ:
He is claiming that he saw a UFO.
Anh ấy đang tuyên bố rằng anh ấy đã nhìn thấy một UFO.
The company is claiming record profits this quarter.
Công ty đang tuyên bố lợi nhuận kỷ lục trong quý này.
2.

đòi, yêu cầu

formally request or demand (an owner's legal right to something)

Ví dụ:
She is claiming her inheritance.
Cô ấy đang đòi quyền thừa kế của mình.
Many people are claiming benefits after losing their jobs.
Nhiều người đang yêu cầu trợ cấp sau khi mất việc.