Nghĩa của từ chucks trong tiếng Việt

chucks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chucks

US /tʃʌks/
UK /tʃʌks/

Danh từ số nhiều

chucks, giày Converse

a brand of canvas shoes, typically with rubber soles and toes, originally designed for basketball but now popular as casual footwear

Ví dụ:
She always wears her favorite pair of red chucks.
Cô ấy luôn mang đôi chucks màu đỏ yêu thích của mình.
My old chucks are comfortable but they're starting to fall apart.
Đôi chucks cũ của tôi thoải mái nhưng chúng đang bắt đầu hỏng.