Nghĩa của từ chub trong tiếng Việt

chub trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chub

US /tʃʌb/
UK /tʃʌb/
"chub" picture

Danh từ

1.

cá chép, cá chép châu Âu

a freshwater fish of the carp family, with a thick body and large head, found in Europe and Asia

Ví dụ:
The angler caught a large chub in the river.
Người câu cá bắt được một con cá chép lớn trong sông.
Chub are often found in clear, flowing waters.
chép thường được tìm thấy ở vùng nước trong, chảy.
2.

người mập mạp, người béo

a short, thick person

Ví dụ:
He's a bit of a chub, but he's very strong.
Anh ấy hơi mập mạp, nhưng rất khỏe.
The baby was a cute little chub.
Em bé là một cục mập mạp đáng yêu.