Nghĩa của từ "chow down" trong tiếng Việt
"chow down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chow down
US /ˈtʃaʊ daʊn/
UK /ˈtʃaʊ daʊn/
Cụm động từ
ngấu nghiến, ăn ngốn nghiến
to eat a lot of food, especially quickly or enthusiastically
Ví dụ:
•
After the long hike, we were ready to chow down on some burgers.
Sau chuyến đi bộ dài, chúng tôi đã sẵn sàng ngấu nghiến vài cái bánh mì kẹp thịt.
•
The kids always chow down on pizza on Friday nights.
Bọn trẻ luôn ăn ngấu nghiến pizza vào tối thứ Sáu.