Nghĩa của từ chops trong tiếng Việt

chops trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chops

US /tʃɑps/
UK /tʃɒps/

Danh từ số nhiều

1.

mép, hàm

the mouth and jaws of an animal or person

Ví dụ:
The dog licked its chops after finishing the meal.
Con chó liếm mép sau khi ăn xong.
He was licking his chops at the thought of the delicious cake.
Anh ta liếm mép khi nghĩ đến chiếc bánh ngon lành.
2.

kỹ năng, tài năng

skill or ability, especially in a particular area

Ví dụ:
He showed off his impressive guitar chops at the concert.
Anh ấy đã thể hiện kỹ năng chơi guitar ấn tượng của mình tại buổi hòa nhạc.
The chef's culinary chops were evident in every dish.
Kỹ năng nấu nướng của đầu bếp thể hiện rõ trong từng món ăn.