Nghĩa của từ chilling trong tiếng Việt

chilling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chilling

US /ˈtʃɪl.ɪŋ/
UK /ˈtʃɪl.ɪŋ/

Tính từ

1.

rợn người, đáng sợ

frightening in a way that suggests something evil or sinister

Ví dụ:
The movie had a truly chilling ending.
Bộ phim có một kết thúc thực sự rợn người.
She told a chilling ghost story around the campfire.
Cô ấy kể một câu chuyện ma rợn người quanh đống lửa trại.
2.

lạnh buốt, giá lạnh

very cold

Ví dụ:
The air was chilling as we walked through the snowy forest.
Không khí lạnh buốt khi chúng tôi đi qua khu rừng tuyết phủ.
A chilling wind swept across the open field.
Một cơn gió lạnh buốt quét qua cánh đồng trống.