Nghĩa của từ "chest cavity" trong tiếng Việt
"chest cavity" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chest cavity
US /ˈtʃɛst ˈkæv.ɪ.ti/
UK /ˈtʃɛst ˈkæv.ɪ.ti/
Danh từ
khoang ngực
the space within the chest, enclosed by the ribs, sternum, and diaphragm, containing the heart, lungs, and other organs
Ví dụ:
•
The surgeon carefully opened the patient's chest cavity.
Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận mở khoang ngực của bệnh nhân.
•
The lungs are located within the chest cavity.
Phổi nằm bên trong khoang ngực.
Từ liên quan: