Nghĩa của từ cheesecloth trong tiếng Việt
cheesecloth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cheesecloth
US /ˈtʃiːz.klɑːθ/
UK /ˈtʃiːz.klɒθ/
Danh từ
vải thưa, vải lọc
a loose-woven cotton cloth, used especially for making and wrapping cheeses.
Ví dụ:
•
She strained the homemade yogurt through a piece of cheesecloth.
Cô ấy lọc sữa chua tự làm qua một miếng vải thưa.
•
Wrap the herbs in cheesecloth to make a bouquet garni.
Bọc các loại thảo mộc trong vải thưa để làm bó rau thơm.