Nghĩa của từ cambric trong tiếng Việt
cambric trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cambric
US /ˈkæm.brɪk/
UK /ˈkæm.brɪk/
Danh từ
vải cambric, vải batiste
a fine, thin white linen or cotton fabric
Ví dụ:
•
The delicate handkerchief was made of pure cambric.
Chiếc khăn tay tinh xảo được làm từ vải cambric nguyên chất.
•
She embroidered a beautiful design onto the cambric cloth.
Cô ấy thêu một họa tiết đẹp lên tấm vải cambric.