Nghĩa của từ checkmate trong tiếng Việt

checkmate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

checkmate

US /ˈtʃek.meɪt/
UK /ˈtʃek.meɪt/
"checkmate" picture

Danh từ

chiếu tướng

a winning position in chess in which a player's king is directly attacked and cannot escape

Ví dụ:
The grandmaster delivered a brilliant checkmate in just 20 moves.
Đại kiện tướng đã thực hiện một nước chiếu tướng xuất sắc chỉ trong 20 nước đi.
It was a clear checkmate, leaving no escape for the opponent's king.
Đó là một nước chiếu tướng rõ ràng, không để lại lối thoát cho vua đối phương.

Động từ

1.

đánh bại, chiếm ưu thế quyết định

to defeat completely or gain a decisive advantage over someone

Ví dụ:
The company's new product aims to checkmate the competition.
Sản phẩm mới của công ty nhằm mục đích chiếu tướng đối thủ cạnh tranh.
His clever argument effectively checkmated his opponent in the debate.
Lập luận thông minh của anh ấy đã hiệu quả chiếu tướng đối thủ trong cuộc tranh luận.
2.

chiếu tướng, đánh bại

to put an opponent's king in a checkmate position in chess

Ví dụ:
She managed to checkmate her opponent in the final moments of the game.
Cô ấy đã thành công chiếu tướng đối thủ trong những giây phút cuối cùng của ván đấu.
The strategy was designed to checkmate the enemy's advance.
Chiến lược được thiết kế để chiếu tướng sự tiến công của kẻ thù.