Nghĩa của từ checking trong tiếng Việt

checking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

checking

US /ˈtʃɛkɪŋ/
UK /ˈtʃɛkɪŋ/

Danh từ

1.

kiểm tra, xác minh

the action of examining something in order to verify its accuracy or quality

Ví dụ:
The engineer is responsible for the final checking of the product.
Kỹ sư chịu trách nhiệm kiểm tra cuối cùng của sản phẩm.
Regular checking of your car's tires is important for safety.
Việc kiểm tra lốp xe thường xuyên rất quan trọng đối với sự an toàn.
2.

tài khoản thanh toán, tài khoản séc

a type of bank account that allows easy access to funds, typically for everyday transactions

Ví dụ:
I need to deposit this money into my checking account.
Tôi cần gửi số tiền này vào tài khoản thanh toán của mình.
Most of my bills are paid directly from my checking.
Hầu hết các hóa đơn của tôi được thanh toán trực tiếp từ tài khoản thanh toán của tôi.

Động từ

kiểm tra, xác minh

present participle of 'check'

Ví dụ:
He is currently checking the inventory.
Anh ấy hiện đang kiểm tra hàng tồn kho.
The doctor was checking her blood pressure.
Bác sĩ đang kiểm tra huyết áp của cô ấy.