Nghĩa của từ chattering trong tiếng Việt

chattering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chattering

US /ˈtʃætərɪŋ/
UK /ˈtʃætərɪŋ/

Tính từ

1.

nói chuyện liên tục, líu lo

talking rapidly and incessantly about trivial matters

Ví dụ:
Her constant chattering was distracting during the meeting.
Sự nói chuyện liên tục của cô ấy làm mất tập trung trong cuộc họp.
The children's excited chattering filled the room.
Tiếng nói chuyện ríu rít đầy phấn khích của bọn trẻ tràn ngập căn phòng.
2.

va vào nhau, lập cập

(of teeth) striking together rapidly, typically from cold or fear

Ví dụ:
His teeth were chattering from the cold.
Răng anh ấy va vào nhau vì lạnh.
She was so scared her knees were knocking and her teeth were chattering.
Cô ấy sợ đến nỗi đầu gối run lẩy bẩy và răng va vào nhau.

Danh từ

sự nói chuyện liên tục, tiếng líu lo

rapid, incessant, and trivial talk

Ví dụ:
The constant chattering of the birds woke me up.
Tiếng hót líu lo không ngừng của chim đã đánh thức tôi.
I couldn't hear the lecture over the chattering in the back of the room.
Tôi không thể nghe bài giảng vì tiếng nói chuyện ồn ào ở cuối phòng.