Nghĩa của từ chatter trong tiếng Việt
chatter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chatter
US /ˈtʃæt̬.ɚ/
UK /ˈtʃæt.ər/
Động từ
1.
nói liến thoắng, hót líu lo
to talk quickly and continuously, usually about unimportant things
Ví dụ:
•
The children were chattering excitedly in the back of the car.
Lũ trẻ đang líu lo đầy phấn khích ở phía sau xe.
•
Birds chattered in the trees at dawn.
Chim hót líu lo trên cây lúc bình minh.
2.
đánh bò cạp, va vào nhau
if your teeth chatter, they knock together repeatedly because you are very cold or frightened
Ví dụ:
•
It was so cold that my teeth started to chatter.
Trời lạnh đến mức răng tôi bắt đầu đánh bò cạp.
Danh từ
tiếng nói chuyện phiếm, tiếng líu lo
continuous quick talk about unimportant things
Ví dụ:
•
I couldn't hear the movie over the constant chatter of the people behind me.
Tôi không thể nghe thấy tiếng phim vì tiếng nói chuyện phiếm liên tục của những người phía sau.
Từ liên quan: