Nghĩa của từ "charge with" trong tiếng Việt
"charge with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
charge with
US /tʃɑrdʒ wɪð/
UK /tʃɑːdʒ wɪð/
Cụm động từ
1.
buộc tội, cáo buộc
to formally accuse someone of committing a crime
Ví dụ:
•
The police decided to charge him with assault.
Cảnh sát quyết định buộc tội anh ta với tội hành hung.
•
She was charged with shoplifting after being caught on camera.
Cô ấy bị buộc tội trộm cắp vặt sau khi bị camera ghi lại.
2.
giao nhiệm vụ, giao phó
to give someone a task or responsibility
Ví dụ:
•
The manager decided to charge her with leading the new project.
Người quản lý quyết định giao cho cô ấy trách nhiệm lãnh đạo dự án mới.
•
He was charged with ensuring the safety of the team.
Anh ấy được giao nhiệm vụ đảm bảo an toàn cho đội.
Từ liên quan: