Nghĩa của từ chances trong tiếng Việt

chances trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chances

Động từ

1.

cơ hội

do something by accident or without design.

Ví dụ:
if they chanced to meet
Từ đồng nghĩa:
2.

cơ hội

do (something) despite its being dangerous or of uncertain outcome.

Ví dụ:
she waited a few seconds and chanced another look