Nghĩa của từ chances trong tiếng Việt
chances trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chances
US /ˈtʃænsɪz/
UK /ˈtʃɑːnsɪz/
Danh từ số nhiều
1.
cơ hội, khả năng
the possibility of something happening
Ví dụ:
•
What are the chances of winning the lottery?
Cơ hội trúng số là bao nhiêu?
•
The doctor said there were good chances of a full recovery.
Bác sĩ nói có nhiều khả năng hồi phục hoàn toàn.
2.
cơ hội, dịp
opportunities or favorable circumstances
Ví dụ:
•
He had many chances to prove himself.
Anh ấy có nhiều cơ hội để chứng tỏ bản thân.
•
Don't miss your chances to travel the world.
Đừng bỏ lỡ cơ hội đi du lịch vòng quanh thế giới.
Từ liên quan: