Nghĩa của từ "cautious about" trong tiếng Việt

"cautious about" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cautious about

US /ˈkɔːʃəs əˈbaʊt/
UK /ˈkɔːʃəs əˈbaʊt/

Cụm từ

thận trọng về, cẩn trọng đối với

careful to avoid potential problems or dangers

Ví dụ:
You should be cautious about making promises you can't keep.
Bạn nên thận trọng về việc đưa ra những lời hứa mà bạn không thể giữ.
The government is cautious about lifting the lockdown too soon.
Chính phủ thận trọng về việc dỡ bỏ lệnh phong tỏa quá sớm.