Nghĩa của từ "cast a ballot" trong tiếng Việt
"cast a ballot" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cast a ballot
US /kæst ə ˈbælət/
UK /kɑːst ə ˈbælət/
Thành ngữ
bỏ phiếu, đi bầu
to vote in an election
Ví dụ:
•
Millions of citizens went to the polls to cast a ballot for the next president.
Hàng triệu công dân đã đi bỏ phiếu để bỏ phiếu bầu cho vị tổng thống tiếp theo.
•
You can cast a ballot by mail if you cannot make it to the polling station.
Bạn có thể bỏ phiếu qua thư nếu không thể đến điểm bỏ phiếu.