Nghĩa của từ "carbon sequestration" trong tiếng Việt

"carbon sequestration" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carbon sequestration

US /ˈkɑːr.bən siː.kwesˈtreɪ.ʃən/
UK /ˈkɑː.bən siː.kwesˈtreɪ.ʃən/
"carbon sequestration" picture

Danh từ

thu giữ và lưu trữ carbon, cố định carbon

the process of capturing and storing atmospheric carbon dioxide to mitigate global warming

Ví dụ:
Forests play a crucial role in natural carbon sequestration.
Rừng đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ và lưu trữ carbon tự nhiên.
The government is investing in new technologies for industrial carbon sequestration.
Chính phủ đang đầu tư vào các công nghệ mới để thu giữ và lưu trữ carbon công nghiệp.