Nghĩa của từ candles trong tiếng Việt
candles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
candles
US /ˈkæn.dəlz/
UK /ˈkæn.dəlz/
Danh từ số nhiều
nến
cylinders of wax or tallow with a central wick which are lit to provide light as they burn
Ví dụ:
•
We lit several candles during the power outage.
Chúng tôi đã thắp vài cây nến trong lúc mất điện.
•
The birthday cake had ten glowing candles.
Chiếc bánh sinh nhật có mười cây nến đang cháy.