Nghĩa của từ "burning the candle at both ends" trong tiếng Việt
"burning the candle at both ends" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
burning the candle at both ends
US /ˈbɜːrnɪŋ ðə ˈkændəl æt boʊθ ɛndz/
UK /ˈbɜːnɪŋ ðə ˈkændl æt bəʊθ ɛndz/
Thành ngữ
làm việc quá sức, đốt nến hai đầu
to work or do too much, especially by staying up late and getting up early, which can lead to exhaustion or burnout
Ví dụ:
•
She's been burning the candle at both ends with her new job and night classes.
Cô ấy đã làm việc quá sức với công việc mới và các lớp học buổi tối.
•
If you keep burning the candle at both ends, you'll eventually get sick.
Nếu bạn cứ làm việc quá sức, cuối cùng bạn sẽ bị ốm.