Nghĩa của từ campaigning trong tiếng Việt
campaigning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
campaigning
US /kæmˈpeɪnɪŋ/
UK /kæmˈpeɪnɪŋ/
Danh từ
vận động, chiến dịch
work in an organized and active way toward a particular goal, typically a political or social one
Ví dụ:
•
The party is actively campaigning for the upcoming elections.
Đảng đang tích cực vận động tranh cử cho cuộc bầu cử sắp tới.
•
Environmental groups are campaigning against deforestation.
Các nhóm môi trường đang vận động chống lại nạn phá rừng.