Nghĩa của từ campaigners trong tiếng Việt

campaigners trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

campaigners

US /kæmˈpeɪnərz/
UK /kæmˈpeɪnəz/

Danh từ số nhiều

nhà vận động, người tham gia chiến dịch

people who work in an organized and active way toward a particular goal, typically a political or social one

Ví dụ:
Environmental campaigners protested against the new factory.
Các nhà vận động môi trường đã phản đối nhà máy mới.
Human rights campaigners are calling for stronger laws.
Các nhà vận động nhân quyền đang kêu gọi luật pháp mạnh mẽ hơn.