Nghĩa của từ cabana trong tiếng Việt

cabana trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cabana

US /kəˈbæn.ə/
UK /kəˈbæn.ə/
"cabana" picture

Danh từ

chòi, lều

a small hut or shelter, especially one at a beach or swimming pool

Ví dụ:
We rented a cabana for the day at the resort.
Chúng tôi đã thuê một chòi ở khu nghỉ dưỡng trong ngày.
The beach resort offers private cabanas with ocean views.
Khu nghỉ dưỡng bãi biển cung cấp các chòi riêng có tầm nhìn ra biển.