Nghĩa của từ byzantine trong tiếng Việt
byzantine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
byzantine
US /ˈbɪz.ən.tiːn/
UK /bɪˈzæn.taɪn/
Tính từ
1.
Byzantine
relating to Byzantium, the Byzantine Empire, or the Eastern Orthodox Church.
Ví dụ:
•
The church features stunning Byzantine mosaics.
Nhà thờ có những bức tranh khảm Byzantine tuyệt đẹp.
•
He studied Byzantine history at university.
Anh ấy học lịch sử Byzantine ở trường đại học.
2.
phức tạp, rắc rối
excessively complicated, and typically involving a great deal of administrative detail.
Ví dụ:
•
The company's hierarchy is so Byzantine that no one understands it.
Hệ thống phân cấp của công ty quá phức tạp đến nỗi không ai hiểu được.
•
The legal process was so Byzantine that it took years to resolve.
Quá trình pháp lý quá phức tạp đến nỗi phải mất nhiều năm để giải quyết.
Từ đồng nghĩa: