Nghĩa của từ "bygone days" trong tiếng Việt
"bygone days" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bygone days
US /ˈbaɪˌɡɔn deɪz/
UK /ˈbaɪˌɡɒn deɪz/
Cụm từ
những ngày đã qua, quá khứ
a time in the past
Ví dụ:
•
In the bygone days, life was simpler.
Vào những ngày đã qua, cuộc sống đơn giản hơn.
•
She often reminisces about the bygone days of her youth.
Cô ấy thường hồi tưởng về những ngày đã qua của tuổi trẻ.
Từ liên quan: