Nghĩa của từ "business school" trong tiếng Việt
"business school" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
business school
US /ˈbɪz.nɪs ˌskuːl/
UK /ˈbɪz.nɪs skuːl/
Danh từ
trường kinh doanh, trường quản trị kinh doanh
a university department or college that teaches people about business and management
Ví dụ:
•
She decided to apply to business school after completing her undergraduate degree.
Cô ấy quyết định nộp đơn vào trường kinh doanh sau khi hoàn thành bằng cử nhân.
•
Many aspiring entrepreneurs attend business school to gain essential skills.
Nhiều doanh nhân đầy tham vọng theo học trường kinh doanh để có được các kỹ năng cần thiết.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: