Nghĩa của từ "burn his boats" trong tiếng Việt
"burn his boats" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
burn his boats
US /bɜrn hɪz boʊts/
UK /bɜːn hɪz boʊts/
Thành ngữ
đốt thuyền, cắt đứt đường lui
to do something that makes it impossible to return to an earlier situation or decision
Ví dụ:
•
When he quit his stable job to start a business, he really burned his boats.
Khi anh ấy bỏ công việc ổn định để bắt đầu kinh doanh, anh ấy thực sự đã đốt thuyền.
•
Don't burn your boats by insulting your boss before you have another job lined up.
Đừng đốt thuyền bằng cách xúc phạm sếp trước khi bạn có công việc khác.