Nghĩa của từ bumper trong tiếng Việt
bumper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bumper
US /ˈbʌm.pɚ/
UK /ˈbʌm.pər/
Danh từ
cản
a horizontal bar fixed across the front or back of a motor vehicle to reduce damage in a collision
Ví dụ:
•
The car's front bumper was dented in the accident.
Cản trước của xe bị móp trong vụ tai nạn.
•
He replaced the damaged rear bumper.
Anh ấy đã thay thế cản sau bị hỏng.
Tính từ
bội thu, thành công rực rỡ
unusually large or successful
Ví dụ:
•
The company reported a bumper year for sales.
Công ty báo cáo một năm thành công rực rỡ về doanh số.
•
We had a bumper harvest this year.
Chúng tôi đã có một vụ mùa bội thu trong năm nay.